cellulare
đi với mạo từ: il cellulare · số nhiều: i cellulari
cellulare nghĩa là di động, điện thoại di động, điện thoại cầm tay.
Nghĩa của cellulare
Danh từ · giống đực
- Di động, điện thoại di động, điện thoại cầm tay.
Tính từ
- Di động.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cellulare
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với cellulare
- cellulare intelligente — Điện thoại thông minh, điện thoại tinh khôn, phôn khôn, smát-phôn.
- parete cellulare — Vách tế bào, thành tế bào.
- telefono cellulare — Điện thoại di động, điện thoại cầm tay, di động.
Câu ví dụ với cellulare
- Non ho un telefono cellulare. Tôi không có điện thoại di động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5221547
- Non ho un cellulare. Tôi không có điện thoại di động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5221545
- Dov'è il mio cellulare? Điện thoại di động của tôi đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8571849
- Non capiscono come funzionano i telefoni cellulari. Họ không hiểu điện thoại di động hoạt động ra sao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3154246
- Loro non capiscono come funzionano i cellulari. Họ không hiểu điện thoại di động hoạt động ra sao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3154249
- Loro non capiscono come funzionano i telefoni cellulari. Họ không hiểu điện thoại di động hoạt động ra sao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3154247
- Non capiscono come funzionano i cellulari. Họ không hiểu điện thoại di động hoạt động ra sao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3154248
- Android è un sistema operativo progettato per i telefoni cellulari. Android là một hệ điều hành được thiết kế cho thiết bị di động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10512169
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ cellular
- Danh từ cellular phone, cell phone, cellular; police van, paddy wagon, patrol wagon
Câu hỏi thường gặp
cellulare nghĩa là gì?
cellulare (danh từ, tính từ) nghĩa là di động, điện thoại di động, điện thoại cầm tay.
cellulare là giống đực hay giống cái?
cellulare là danh từ giống đực: il cellulare, số nhiều i cellulari.