TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cemento

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/t͡ʃeˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cemento · số nhiều: i cementi

cemento nghĩa là xi măng.

Nghĩa của cemento

Danh từ · giống đực

  1. Xi măng.

Họ từ của cemento

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cement; link, bond

Câu hỏi thường gặp

cemento nghĩa là gì?

cemento (danh từ) nghĩa là xi măng.

cemento là giống đực hay giống cái?

cemento là danh từ giống đực: il cemento, số nhiều i cementi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.