cimento
danh từ giống đực
/t͡ʃiˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cimento · số nhiều: i cimenti
cimento nghĩa là thử nghiệm.
Nghĩa của cimento
Danh từ · giống đực
- Nghĩa bóng Thử nghiệm.
Họ từ của cimento
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mixture or concoction used by goldsmiths to purify or assay precious metals; trial (risky undertaking)
Câu hỏi thường gặp
cimento nghĩa là gì?
cimento (danh từ) nghĩa là thử nghiệm.
cimento là giống đực hay giống cái?
cimento là danh từ giống đực: il cimento, số nhiều i cimenti.