TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cimento

danh từ giống đực
/t͡ʃiˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cimento · số nhiều: i cimenti

cimento nghĩa là thử nghiệm.

Nghĩa của cimento

Danh từ · giống đực

  1. Nghĩa bóng Thử nghiệm.

Họ từ của cimento

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mixture or concoction used by goldsmiths to purify or assay precious metals; trial (risky undertaking)

Câu hỏi thường gặp

cimento nghĩa là gì?

cimento (danh từ) nghĩa là thử nghiệm.

cimento là giống đực hay giống cái?

cimento là danh từ giống đực: il cimento, số nhiều i cimenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.