cimice
/ˈt͡ʃi.mi.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la cimice · số nhiều: le cimici
cimice nghĩa là rệp.
Nghĩa của cimice
Danh từ · giống cái
- Rệp.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cimice
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với cimice
- cimice dei letti — Rệp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shield bug; bedbug; bug (electronic device); any member of the Heteroptera family
Câu hỏi thường gặp
cimice nghĩa là gì?
cimice (danh từ) nghĩa là rệp.
cimice là giống đực hay giống cái?
cimice là danh từ giống cái: la cimice, số nhiều le cimici.