TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cimice

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈt͡ʃi.mi.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cimice · số nhiều: le cimici

cimice nghĩa là rệp.

Nghĩa của cimice

Danh từ · giống cái

  1. Rệp.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cimice

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với cimice

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ shield bug; bedbug; bug (electronic device); any member of the Heteroptera family

Câu hỏi thường gặp

cimice nghĩa là gì?

cimice (danh từ) nghĩa là rệp.

cimice là giống đực hay giống cái?

cimice là danh từ giống cái: la cimice, số nhiều le cimici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.