cimitero
/t͡ʃi.miˈtɛ.ro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cimitero · số nhiều: i cimiteri
cimitero nghĩa là nghĩa trang, nghĩa địa, bãi tha ma.
Nghĩa của cimitero
Danh từ · giống đực
- Nghĩa trang, nghĩa địa, bãi tha ma.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cemetery, graveyard
Câu hỏi thường gặp
cimitero nghĩa là gì?
cimitero (danh từ) nghĩa là nghĩa trang, nghĩa địa, bãi tha ma.
cimitero là giống đực hay giống cái?
cimitero là danh từ giống đực: il cimitero, số nhiều i cimiteri.