TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cimitero

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/t͡ʃi.miˈtɛ.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cimitero · số nhiều: i cimiteri

cimitero nghĩa là nghĩa trang, nghĩa địa, bãi tha ma.

Nghĩa của cimitero

Danh từ · giống đực

  1. Nghĩa trang, nghĩa địa, bãi tha ma.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cemetery, graveyard

Câu hỏi thường gặp

cimitero nghĩa là gì?

cimitero (danh từ) nghĩa là nghĩa trang, nghĩa địa, bãi tha ma.

cimitero là giống đực hay giống cái?

cimitero là danh từ giống đực: il cimitero, số nhiều i cimiteri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.