acaro
danh từ giống đực
/ˈa.ka.ro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'acaro · số nhiều: gli acari
acaro nghĩa là bét, ve.
Nghĩa của acaro
Danh từ · giống đực
- Bét, ve.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mite; order of mites
Câu hỏi thường gặp
acaro nghĩa là gì?
acaro (danh từ) nghĩa là bét, ve.
acaro là giống đực hay giống cái?
acaro là danh từ giống đực: l'acaro, số nhiều gli acari.