telefono cellulare
đi với mạo từ: il telefono cellulare · số nhiều: i telefoni cellulari
telefono cellulare nghĩa là điện thoại di động, điện thoại cầm tay.
Nghĩa của telefono cellulare
Danh từ · giống đực
- Điện thoại di động, điện thoại cầm tay, di động.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với telefono cellulare
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cellular phone, cell phone, cellular, mobile phone
Câu hỏi thường gặp
telefono cellulare nghĩa là gì?
telefono cellulare (danh từ) nghĩa là điện thoại di động, điện thoại cầm tay.
telefono cellulare là giống đực hay giống cái?
telefono cellulare là danh từ giống đực: il telefono cellulare, số nhiều i telefoni cellulari.