telefono
đi với mạo từ: il telefono · số nhiều: i telefoni
telefono nghĩa là điện thoại, dây nói.
Cũng là một dạng biến đổi của telefonare — Điện, điện thoại, gọi điện, gọi điện thoại, kêu điện thoại.
Nghĩa của telefono
Danh từ · giống đực
- Điện thoại, dây nói, phôn.
Cụm từ, thành ngữ với telefono
- telefono cellulare — Điện thoại di động, điện thoại cầm tay, di động.
- telefono intelligente — Điện thoại thông minh, điện thoại tinh khôn, phôn khôn, smát-phôn.
Câu ví dụ với telefono
- Conosce il tuo numero di telefono? Chị ấy có biết số điện thoại của anh không?Tatoeba #1005886
- Ho dimenticato il tuo numero di telefono. Tôi đã quên mất số điện thoại của bạn rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #939861
- Ho dimenticato il suo numero di telefono. Tôi đã quên mất số điện thoại của bạn rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #939862
- Ho scordato il tuo numero di telefono. Tôi đã quên mất số điện thoại của bạn rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3073533
- Ho scordato il suo numero di telefono. Tôi đã quên mất số điện thoại của bạn rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3073536
- Ho dimenticato il vostro numero di telefono. Tôi đã quên mất số điện thoại của bạn rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3073537
- Ho scordato il vostro numero di telefono. Tôi đã quên mất số điện thoại của bạn rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3073538
- Tom è ancora al telefono con Mary. Tom vẫn còn nói chuyện điện thoại với Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4923304
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ telephone, phone
Câu hỏi thường gặp
telefono nghĩa là gì?
telefono (danh từ) nghĩa là điện thoại, dây nói.
telefono là giống đực hay giống cái?
telefono là danh từ giống đực: il telefono, số nhiều i telefoni.