TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

telegiornale

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˌte.le.d͡ʒorˈna.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il telegiornale · số nhiều: i telegiornali

telegiornale nghĩa là bản tin, tin.

Nghĩa của telegiornale

Danh từ · giống đực

  1. Bản tin, tin, thời sự.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ television news programme/program

Câu hỏi thường gặp

telegiornale nghĩa là gì?

telegiornale (danh từ) nghĩa là bản tin, tin.

telegiornale là giống đực hay giống cái?

telegiornale là danh từ giống đực: il telegiornale, số nhiều i telegiornali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.