TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

telefono intelligente

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il telefono intelligente · số nhiều: i telefoni intelligenti

telefono intelligente nghĩa là điện thoại thông minh, điện thoại tinh khôn.

Nghĩa của telefono intelligente

Danh từ · giống đực

  1. Điện thoại thông minh, điện thoại tinh khôn, phôn khôn, smát-phôn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ smartphone

Câu hỏi thường gặp

telefono intelligente nghĩa là gì?

telefono intelligente (danh từ) nghĩa là điện thoại thông minh, điện thoại tinh khôn.

telefono intelligente là giống đực hay giống cái?

telefono intelligente là danh từ giống đực: il telefono intelligente, số nhiều i telefoni intelligenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.