parete cellulare
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la parete cellulare · số nhiều: le pareti cellulari
parete cellulare nghĩa là vách tế bào, thành tế bào.
Nghĩa của parete cellulare
Danh từ · giống cái
- Vách tế bào, thành tế bào.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cell wall
Câu hỏi thường gặp
parete cellulare nghĩa là gì?
parete cellulare (danh từ) nghĩa là vách tế bào, thành tế bào.
parete cellulare là giống đực hay giống cái?
parete cellulare là danh từ giống cái: la parete cellulare, số nhiều le pareti cellulari.