TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

parete cellulare

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la parete cellulare · số nhiều: le pareti cellulari

parete cellulare nghĩa là vách tế bào, thành tế bào.

Nghĩa của parete cellulare

Danh từ · giống cái

  1. Vách tế bào, thành tế bào.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cell wall

Câu hỏi thường gặp

parete cellulare nghĩa là gì?

parete cellulare (danh từ) nghĩa là vách tế bào, thành tế bào.

parete cellulare là giống đực hay giống cái?

parete cellulare là danh từ giống cái: la parete cellulare, số nhiều le pareti cellulari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.