TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

parete

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/paˈre.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la parete · số nhiều: le pareti

parete nghĩa là tường.

Cũng là một dạng biến đổi của parere — Có vẻ, hình như, dường như.

Nghĩa của parete

Danh từ · giống cái

  1. Tường.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với parete

Đồng nghĩa

Họ từ của parete

Cụm từ, thành ngữ với parete

Câu ví dụ với parete

  • Tom sta costruendo una parete. Tom đang xây tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8722148
  • La mappa è sulla parete. Bản đồ ở trên tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12569777
  • Lei ha pitturato le pareti di bianco. Cô ấy đã sơn trắng bức tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #796690
  • Ha pitturato le pareti di bianco. Cô ấy đã sơn trắng bức tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #796689

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wall; side, surface, wall (surface); paries, wall; face, wall (alpinism)

Câu hỏi thường gặp

parete nghĩa là gì?

parete (danh từ) nghĩa là tường.

parete là giống đực hay giống cái?

parete là danh từ giống cái: la parete, số nhiều le pareti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.