TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

superficie

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/su.perˈfi.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la superficie · số nhiều: le superfici

superficie nghĩa là mặt, bề mặt, vỉa hè.

Nghĩa của superficie

Danh từ · giống cái

  1. Mặt, bề mặt.
  2. Vỉa hè.

Họ từ của superficie

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ surface; area

Câu hỏi thường gặp

superficie nghĩa là gì?

superficie (danh từ) nghĩa là mặt, bề mặt, vỉa hè.

superficie là giống đực hay giống cái?

superficie là danh từ giống cái: la superficie, số nhiều le superfici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.