superfluo
/suˈpɛr.flu.o/ giọng máy của trình duyệt
superfluo nghĩa là dư thừa.
Nghĩa của superfluo
Tính từ
- Dư thừa.
Dạng từ của superfluo
| Giống cái số ít | superflua |
| Giống đực số nhiều | superflui |
| Giống cái số nhiều | superflue |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với superfluo
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ superfluous, redundant, surplus, unnecessary, needless
- Danh từ superfluous thing, surplus
Câu hỏi thường gặp
superfluo nghĩa là gì?
superfluo (tính từ) nghĩa là dư thừa.