TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

superfluo

/suˈpɛr.flu.o/ giọng máy của trình duyệt

superfluo nghĩa là dư thừa.

Nghĩa của superfluo

Tính từ

  1. Dư thừa.

Dạng từ của superfluo

Giống cái số ítsuperflua
Giống đực số nhiềusuperflui
Giống cái số nhiềusuperflue

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với superfluo

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ superfluous, redundant, surplus, unnecessary, needless
  • Danh từ superfluous thing, surplus

Câu hỏi thường gặp

superfluo nghĩa là gì?

superfluo (tính từ) nghĩa là dư thừa.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.