TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

necessario

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ne.t͡ʃesˈsa.rjo/ giọng máy của trình duyệt

necessario nghĩa là cần, cần thiết.

Nghĩa của necessario

Tính từ

  1. Cần, cần thiết.

Dạng từ của necessario

Giống cái số ítnecessaria
Giống đực số nhiềunecessari
Giống cái số nhiềunecessarie

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với necessario

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của necessario

Câu ví dụ với necessario

  • Il cambiamento è spesso necessario per la crescita personale. Cần phải thay đổi để phát triển bản thân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13678583
  • Personalmente penso che le punizioni corporali siano un male necessario. Cá nhân tôi cho rằng hình phạt thân thể là một nghĩa vụ bắt buộc không thể tránh khỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3401994
  • Era necessario? Nó có cần thiết không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4786525
  • La pioggia è necessaria. Mưa là cần thiết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13105514
  • In quel momento si rese conto che erano necessari dei cambiamenti. Ngay lúc này, anh ấy nhận ra thay đổi là cần thiết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13495595
  • Era necessaria? Nó có cần thiết không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5815650

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ necessary; indispensable; required; inevitable
  • Danh từ necessary, what is necessary; the essentials; materials

Câu hỏi thường gặp

necessario nghĩa là gì?

necessario (tính từ) nghĩa là cần, cần thiết.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.