nebbia
/ˈneb.bja/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la nebbia · số nhiều: le nebbie
nebbia nghĩa là sương mù.
Nghĩa của nebbia
Danh từ · giống cái
- Sương mù.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fog
Câu hỏi thường gặp
nebbia nghĩa là gì?
nebbia (danh từ) nghĩa là sương mù.
nebbia là giống đực hay giống cái?
nebbia là danh từ giống cái: la nebbia, số nhiều le nebbie.