TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

superiore

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/su.peˈrjo.re/ giọng máy của trình duyệt

superiore nghĩa là cao hơn, trên, cấp trên.

Nghĩa của superiore

Tính từ

  1. Cao hơn, trên. (biên soạn)
  2. Cấp trên. (biên soạn)
  3. Vượt trội. (biên soạn)

Dạng từ của superiore

Số nhiềusuperiori

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với superiore

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với superiore

Câu ví dụ với superiore

  • Alle superiori mi alzavo alle 6 ogni mattina. trở lại trường học , tôi dậy lúc 6 giờ mỗi buổi sáng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #624891
  • Tom è cambiato molto dalle superiori. Tom đã thay đổi rất nhiều kể từ trung học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3013495
  • Questa è la mia amica Rachel. Siamo andati alle superiori assieme. Đây là bạn tôi tên Rachel, chúng tôi học trường trung học với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3585064
  • Questa è la mia amica Rachel. Siamo andate alle superiori assieme. Đây là bạn tôi tên Rachel, chúng tôi học trường trung học với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3585065

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ superior (intelligence, quality); greater (number); larger (quantity); upper (class etc.); higher (level)
  • Danh từ superior

Câu hỏi thường gặp

superiore nghĩa là gì?

superiore (tính từ) nghĩa là cao hơn, trên, cấp trên.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.