inutile
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/iˈnu.ti.le/ giọng máy của trình duyệt
inutile nghĩa là vô dụng, vô giá trị.
Nghĩa của inutile
Tính từ
- Vô dụng.
- Vô giá trị.
Dạng từ của inutile
| Số nhiều | inutili |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inutile
Trái nghĩa
Câu ví dụ với inutile
- È inutile piangere sul latte versato. Chuyện gì đã qua thì cho qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2137105
- È inutile piangere sul latte versato. Chuyện gì đã qua thì cho qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4250883
- Inutile piangere sul latte versato. Chuyện gì đã qua thì cho qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #766005
- È bello, ma inutile. Nó đẹp nhưng vô dụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13726652
- È bella, ma inutile. Nó đẹp nhưng vô dụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13726653
- È bello, però inutile. Nó đẹp nhưng vô dụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13726654
- È bella, però inutile. Nó đẹp nhưng vô dụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13726655
- Se due uomini hanno sempre la stessa opinione, uno dei due è inutile. Nếu 2 người đàn ông luôn luôn có ý kiến giống nhau , 1 trong số họ là không cần thiết (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #388814
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ useless, unnecessary, needless; ineffective
Câu hỏi thường gặp
inutile nghĩa là gì?
inutile (tính từ) nghĩa là vô dụng, vô giá trị.