TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

invadere

/inˈva.de.re/ giọng máy của trình duyệt

invadere nghĩa là xâm lược, xâm chiếm.

Nghĩa của invadere

Động từ

  1. Xâm lược, xâm chiếm, xâm lăng.

Chia động từ invadere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: invasoDanh động từ: invadendo

Hiện tại presente

  • io invado
  • tu invadi
  • lui/lei invade
  • noi invadiamo
  • voi invadete
  • loro invadono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho invaso
  • tu hai invaso
  • lui/lei ha invaso
  • noi abbiamo invaso
  • voi avete invaso
  • loro hanno invaso

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io invadevo
  • tu invadevi
  • lui/lei invadeva
  • noi invadevamo
  • voi invadevate
  • loro invadevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io invasi
  • tu invadesti
  • lui/lei invase
  • noi invademmo
  • voi invadeste
  • loro invasero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io invaderò
  • tu invaderai
  • lui/lei invaderà
  • noi invaderemo
  • voi invaderete
  • loro invaderanno

Điều kiện condizionale presente

  • io invaderei
  • tu invaderesti
  • lui/lei invaderebbe
  • noi invaderemmo
  • voi invadereste
  • loro invaderebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io invada
  • che tu invada
  • che lui/lei invada
  • che noi invadiamo
  • che voi invadiate
  • che loro invadano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io invadessi
  • che tu invadessi
  • che lui/lei invadesse
  • che noi invadessimo
  • che voi invadeste
  • che loro invadessero

Mệnh lệnh imperativo

  • invadi! (tu)
  • invada! (lei)
  • invadiamo! (noi)
  • invadete! (voi)
  • invadano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của invadere

Câu ví dụ với invadere

  • Non devi invadere la privacy degli altri. Bạn không được xâm phạm sự riêng tư của người khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2400388
  • Non deve invadere la privacy degli altri. Bạn không được xâm phạm sự riêng tư của người khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2400389
  • Non dovete invadere la privacy degli altri. Bạn không được xâm phạm sự riêng tư của người khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2400390

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to invade; to hit, strike

Câu hỏi thường gặp

invadere nghĩa là gì?

invadere (động từ) nghĩa là xâm lược, xâm chiếm.

Chia động từ invadere ở thì hiện tại thế nào?

io invado, tu invadi, lui/lei invade, noi invadiamo, voi invadete, loro invadono. Phân từ quá khứ: invaso.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.