TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

invasione

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/in.vaˈzjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'invasione · số nhiều: le invasioni

invasione nghĩa là sự xâm lược, sự xâm chiếm.

Nghĩa của invasione

Danh từ · giống cái

  1. Sự xâm lược, sự xâm chiếm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ invasion, rush

Câu hỏi thường gặp

invasione nghĩa là gì?

invasione (danh từ) nghĩa là sự xâm lược, sự xâm chiếm.

invasione là giống đực hay giống cái?

invasione là danh từ giống cái: l'invasione, số nhiều le invasioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.