TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

invasore

danh từ giống đực
/in.vaˈzo.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'invasore · số nhiều: gli invasori

invasore nghĩa là kẻ xâm lược.

Nghĩa của invasore

Danh từ · giống đực

  1. Kẻ xâm lược.

Dạng từ của invasore

Giống cáiinvaditrice
Giống cái số nhiềuinvaditrici
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ invading
  • Danh từ invader

Câu hỏi thường gặp

invasore nghĩa là gì?

invasore (danh từ) nghĩa là kẻ xâm lược.

invasore là giống đực hay giống cái?

invasore là danh từ giống đực: l'invasore, số nhiều gli invasori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.