invasore
danh từ giống đực
/in.vaˈzo.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'invasore · số nhiều: gli invasori
invasore nghĩa là kẻ xâm lược.
Nghĩa của invasore
Danh từ · giống đực
- Kẻ xâm lược.
Dạng từ của invasore
| Giống cái | invaditrice |
| Giống cái số nhiều | invaditrici |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ invading
- Danh từ invader
Câu hỏi thường gặp
invasore nghĩa là gì?
invasore (danh từ) nghĩa là kẻ xâm lược.
invasore là giống đực hay giống cái?
invasore là danh từ giống đực: l'invasore, số nhiều gli invasori.