TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

intuito

danh từ giống đực
/inˈtuj.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'intuito · số nhiều: gli intuiti

intuito nghĩa là trực giác, sự sáng suốt.

Nghĩa của intuito

Danh từ · giống đực

  1. Trực giác.
  2. Sự sáng suốt.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intuito

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ intuition; instinct, insight, sixth sense

Câu hỏi thường gặp

intuito nghĩa là gì?

intuito (danh từ) nghĩa là trực giác, sự sáng suốt.

intuito là giống đực hay giống cái?

intuito là danh từ giống đực: l'intuito, số nhiều gli intuiti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.