introduzione
/in.tro.dutˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'introduzione · số nhiều: le introduzioni
introduzione nghĩa là giới thiệu, lời tựa.
Nghĩa của introduzione
Danh từ · giống cái
- Giới thiệu.
- Lời tựa.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với introduzione
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của introduzione
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ insertion; introduction
Câu hỏi thường gặp
introduzione nghĩa là gì?
introduzione (danh từ) nghĩa là giới thiệu, lời tựa.
introduzione là giống đực hay giống cái?
introduzione là danh từ giống cái: l'introduzione, số nhiều le introduzioni.