TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

preludio

danh từ giống đực
/preˈlu.djo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il preludio · số nhiều: i preludi

preludio nghĩa là khúc dạo dầu, dạo đầu.

Nghĩa của preludio

Danh từ · giống đực

  1. Khúc dạo dầu, dạo đầu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với preludio

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của preludio

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ prelude; introduction

Câu hỏi thường gặp

preludio nghĩa là gì?

preludio (danh từ) nghĩa là khúc dạo dầu, dạo đầu.

preludio là giống đực hay giống cái?

preludio là danh từ giống đực: il preludio, số nhiều i preludi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.