preludio
danh từ giống đực
/preˈlu.djo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il preludio · số nhiều: i preludi
preludio nghĩa là khúc dạo dầu, dạo đầu.
Nghĩa của preludio
Danh từ · giống đực
- Khúc dạo dầu, dạo đầu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với preludio
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của preludio
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ prelude; introduction
Câu hỏi thường gặp
preludio nghĩa là gì?
preludio (danh từ) nghĩa là khúc dạo dầu, dạo đầu.
preludio là giống đực hay giống cái?
preludio là danh từ giống đực: il preludio, số nhiều i preludi.