TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

coda

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈko.da/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la coda · số nhiều: le code

coda nghĩa là đuôi, xếp nối đuôi.

Nghĩa của coda

Danh từ · giống cái

  1. Đuôi.
  2. Xếp nối đuôi.
  3. Hàng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coda

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của coda

Câu ví dụ với coda

  • Il mio cane ha la coda lunga. Con chó của tôi có một cái đuôi dài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3014462
  • Alcuni gatti sono privi di coda. Một số con mèo không có đuôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13733176
  • I conigli hanno le orecchie lunghe e la coda corta. Thỏ có tai dài và đuôi ngắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1852470

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tail; queue; line; coda; end (of a train), the last car(s)

Câu hỏi thường gặp

coda nghĩa là gì?

coda (danh từ) nghĩa là đuôi, xếp nối đuôi.

coda là giống đực hay giống cái?

coda là danh từ giống cái: la coda, số nhiều le code.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.