coda
đi với mạo từ: la coda · số nhiều: le code
coda nghĩa là đuôi, xếp nối đuôi.
Nghĩa của coda
Danh từ · giống cái
- Đuôi.
- Xếp nối đuôi.
- Hàng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coda
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của coda
Câu ví dụ với coda
- Il mio cane ha la coda lunga. Con chó của tôi có một cái đuôi dài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3014462
- Alcuni gatti sono privi di coda. Một số con mèo không có đuôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13733176
- I conigli hanno le orecchie lunghe e la coda corta. Thỏ có tai dài và đuôi ngắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1852470
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tail; queue; line; coda; end (of a train), the last car(s)
Câu hỏi thường gặp
coda nghĩa là gì?
coda (danh từ) nghĩa là đuôi, xếp nối đuôi.
coda là giống đực hay giống cái?
coda là danh từ giống cái: la coda, số nhiều le code.