fila
đi với mạo từ: la fila · số nhiều: le file
fila nghĩa là hàng, xếp nối đuôi.
Nghĩa của fila
Danh từ · giống cái
- Hàng.
- Xếp nối đuôi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fila
Đồng nghĩa
Họ từ của fila
Câu ví dụ với fila
- Sì! Ho vinto due volte di fila! Hay quá! Tôi thắng hai lần liền! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2466128
- C'è troppa fila alla biglietteria. Hàng chờ trước phòng vé quá dài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #996372
- Fila via! Phắn đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4560065
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ line, rank; row, course (a row of bricks or blocks); queue (British), line (US)
- Hậu tố female equivalent of -filo
Câu hỏi thường gặp
fila nghĩa là gì?
fila (danh từ) nghĩa là hàng, xếp nối đuôi.
fila là giống đực hay giống cái?
fila là danh từ giống cái: la fila, số nhiều le file.