TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fila

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈfi.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la fila · số nhiều: le file

fila nghĩa là hàng, xếp nối đuôi.

Nghĩa của fila

Danh từ · giống cái

  1. Hàng.
  2. Xếp nối đuôi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fila

Đồng nghĩa

Họ từ của fila

Câu ví dụ với fila

  • Sì! Ho vinto due volte di fila! Hay quá! Tôi thắng hai lần liền! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2466128
  • C'è troppa fila alla biglietteria. Hàng chờ trước phòng vé quá dài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #996372
  • Fila via! Phắn đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4560065

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ line, rank; row, course (a row of bricks or blocks); queue (British), line (US)
  • Hậu tố female equivalent of -filo

Câu hỏi thường gặp

fila nghĩa là gì?

fila (danh từ) nghĩa là hàng, xếp nối đuôi.

fila là giống đực hay giống cái?

fila là danh từ giống cái: la fila, số nhiều le file.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.