TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

file

danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈfa.il/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il file

file nghĩa là tệp, tập tin.

Cũng là một dạng biến đổi của fila — Hàng.

Nghĩa của file

Danh từ · giống đực

  1. Tệp, tập tin, tệp tin.

Câu ví dụ với file

  • In quale cartella hai salvato il file? Bạn đã lưu tệp vào thư mục nào rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #600537
  • In quale cartella ha salvato il file? Bạn đã lưu tệp vào thư mục nào rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4544878
  • In quale cartella avete salvato il file? Bạn đã lưu tệp vào thư mục nào rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4544879
  • Per piacere, cancella questo file. Hãy xóa tệp này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8430127
  • Per favore, cancella questo file. Hãy xóa tệp này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8430128
  • Per piacere, cancellate questo file. Hãy xóa tệp này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8430129
  • Per favore, cancellate questo file. Hãy xóa tệp này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8430130
  • Per piacere, cancelli questo file. Hãy xóa tệp này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8430131

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ file

Câu hỏi thường gặp

file nghĩa là gì?

file (danh từ) nghĩa là tệp, tập tin.

file là giống đực hay giống cái?

file là danh từ giống đực: il file.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.