TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

filiale

danh từ giống cái
/fiˈlja.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la filiale · số nhiều: le filiali

filiale nghĩa là nhánh.

Nghĩa của filiale

Danh từ · giống cái

  1. Nhánh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ filial
  • Danh từ branch (of a company); subsidiary (of a company)

Câu hỏi thường gặp

filiale nghĩa là gì?

filiale (danh từ) nghĩa là nhánh.

filiale là giống đực hay giống cái?

filiale là danh từ giống cái: la filiale, số nhiều le filiali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.