film
đi với mạo từ: il film
film nghĩa là phim, phim ảnh, màng mỏng, màng.
Nghĩa của film
Danh từ · giống đực
- Phim, phim ảnh, phim xi nê.
- Màng mỏng, màng.
- Điện ảnh.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với film
Đồng nghĩa
Họ từ của film
Câu ví dụ với film
- Non ho voglia di vedere un film, andiamo a fare una passeggiata. Tôi không có hứng đi xem phim, hay là chúng ta đi dạo đi.Tatoeba #1752209
- Steven Spielberg è un regista di film. Steven Spielberg là một đạo diễn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1712913
- L'anno scorso ho visto almeno cinquanta film. Năm ngoái, mình xem ít nhất 50 phim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5289441
- I film tristi mi fanno sempre piangere. Những bộ phim buồn luôn làm tôi khóc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11840876
- Quel famoso attore è in molti film. Nam diễn viên nổi tiếng đó có mặt trong nhiều bộ phim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12030570
- Io amo i film di Hollywood. Tôi thích xem phim Hollywood. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2159868
- Tu cosa ne pensi del film? Bạn nghĩ sao về bộ phim? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5836435
- Lei cosa ne pensa del film? Bạn nghĩ sao về bộ phim? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5836437
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ film, movie
Câu hỏi thường gặp
film nghĩa là gì?
film (danh từ) nghĩa là phim, phim ảnh, màng mỏng, màng.
film là giống đực hay giống cái?
film là danh từ giống đực: il film.