filmare
filmare nghĩa là ghi hình, quay phim.
Nghĩa của filmare
Động từ
- Ghi hình, quay phim.
Chia động từ filmare
Hiện tại presente
- io filmo
- tu filmi
- lui/lei filma
- noi filmiamo
- voi filmate
- loro filmano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho filmato
- tu hai filmato
- lui/lei ha filmato
- noi abbiamo filmato
- voi avete filmato
- loro hanno filmato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io filmavo
- tu filmavi
- lui/lei filmava
- noi filmavamo
- voi filmavate
- loro filmavano
Quá khứ xa passato remoto
- io filmai
- tu filmasti
- lui/lei filmò
- noi filmammo
- voi filmaste
- loro filmarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io filmerò
- tu filmerai
- lui/lei filmerà
- noi filmeremo
- voi filmerete
- loro filmeranno
Điều kiện condizionale presente
- io filmerei
- tu filmeresti
- lui/lei filmerebbe
- noi filmeremmo
- voi filmereste
- loro filmerebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io filmi
- che tu filmi
- che lui/lei filmi
- che noi filmiamo
- che voi filmiate
- che loro filmino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io filmassi
- che tu filmassi
- che lui/lei filmasse
- che noi filmassimo
- che voi filmaste
- che loro filmassero
Mệnh lệnh imperativo
- filma! (tu)
- filmi! (lei)
- filmiamo! (noi)
- filmate! (voi)
- filmino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với filmare
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với filmare
- Smettete di filmare. Dừng ghi hình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1807617
- Smetta di filmare. Dừng ghi hình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1807618
- Smetti di filmare. Dừng ghi hình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1807620
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to film, shoot
Câu hỏi thường gặp
filmare nghĩa là gì?
filmare (động từ) nghĩa là ghi hình, quay phim.
Chia động từ filmare ở thì hiện tại thế nào?
io filmo, tu filmi, lui/lei filma, noi filmiamo, voi filmate, loro filmano. Phân từ quá khứ: filmato.