TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

filmare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/filˈma.re/ giọng máy của trình duyệt

filmare nghĩa là ghi hình, quay phim.

Nghĩa của filmare

Động từ

  1. Ghi hình, quay phim.

Chia động từ filmare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: filmatoDanh động từ: filmando

Hiện tại presente

  • io filmo
  • tu filmi
  • lui/lei filma
  • noi filmiamo
  • voi filmate
  • loro filmano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho filmato
  • tu hai filmato
  • lui/lei ha filmato
  • noi abbiamo filmato
  • voi avete filmato
  • loro hanno filmato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io filmavo
  • tu filmavi
  • lui/lei filmava
  • noi filmavamo
  • voi filmavate
  • loro filmavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io filmai
  • tu filmasti
  • lui/lei filmò
  • noi filmammo
  • voi filmaste
  • loro filmarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io filmerò
  • tu filmerai
  • lui/lei filmerà
  • noi filmeremo
  • voi filmerete
  • loro filmeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io filmerei
  • tu filmeresti
  • lui/lei filmerebbe
  • noi filmeremmo
  • voi filmereste
  • loro filmerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io filmi
  • che tu filmi
  • che lui/lei filmi
  • che noi filmiamo
  • che voi filmiate
  • che loro filmino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io filmassi
  • che tu filmassi
  • che lui/lei filmasse
  • che noi filmassimo
  • che voi filmaste
  • che loro filmassero

Mệnh lệnh imperativo

  • filma! (tu)
  • filmi! (lei)
  • filmiamo! (noi)
  • filmate! (voi)
  • filmino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với filmare

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với filmare

  • Smettete di filmare. Dừng ghi hình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1807617
  • Smetta di filmare. Dừng ghi hình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1807618
  • Smetti di filmare. Dừng ghi hình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1807620

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to film, shoot

Câu hỏi thường gặp

filmare nghĩa là gì?

filmare (động từ) nghĩa là ghi hình, quay phim.

Chia động từ filmare ở thì hiện tại thế nào?

io filmo, tu filmi, lui/lei filma, noi filmiamo, voi filmate, loro filmano. Phân từ quá khứ: filmato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.