TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

girare

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/d͡ʒiˈra.re/ giọng máy của trình duyệt

girare nghĩa là rẽ, quẹo, quay.

Nghĩa của girare

Động từ

  1. Rẽ, quẹo.
  2. Nghĩa bóng Quay.
  3. Ghi hình, quay phim.

Chia động từ girare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: giratoDanh động từ: girando

Hiện tại presente

  • io giro
  • tu giri
  • lui/lei gira
  • noi giriamo
  • voi girate
  • loro girano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho girato
  • tu hai girato
  • lui/lei ha girato
  • noi abbiamo girato
  • voi avete girato
  • loro hanno girato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io giravo
  • tu giravi
  • lui/lei girava
  • noi giravamo
  • voi giravate
  • loro giravano

Quá khứ xa passato remoto

  • io girai
  • tu girasti
  • lui/lei girò
  • noi girammo
  • voi giraste
  • loro girarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io girerò
  • tu girerai
  • lui/lei girerà
  • noi gireremo
  • voi girerete
  • loro gireranno

Điều kiện condizionale presente

  • io girerei
  • tu gireresti
  • lui/lei girerebbe
  • noi gireremmo
  • voi girereste
  • loro girerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io giri
  • che tu giri
  • che lui/lei giri
  • che noi giriamo
  • che voi giriate
  • che loro girino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io girassi
  • che tu girassi
  • che lui/lei girasse
  • che noi girassimo
  • che voi giraste
  • che loro girassero

Mệnh lệnh imperativo

  • gira! (tu)
  • giri! (lei)
  • giriamo! (noi)
  • girate! (voi)
  • girino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với girare

Đồng nghĩa

Họ từ của girare

Câu ví dụ với girare

  • La stanza sta cominciando a girare. Căn phòng đang bắt đầu quay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8137365
  • La stanza sta iniziando a girare. Căn phòng đang bắt đầu quay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8137366
  • Non girare attorno al punto. Đừng nói quanh co. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3590362
  • Non girare intorno al punto. Đừng nói quanh co. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3590367
  • Il mondo non gira intorno a te. Thế giới không xoay quanh bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #394287
  • Il mondo non gira intorno a voi. Thế giới không xoay quanh bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3462614
  • Il mondo non gira intorno a lei. Thế giới không xoay quanh bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3462615
  • La Terra gira intorno al Sole. Trái Đất quay xung quanh Mặt Trời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #691871

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to turn, stir, turn over; to spin (present a bias); to go round or alongside (a place, etc.); to go far and wide; to tour (make a circuit of a place); to pass (to); to endorse, transfer (of a cheque/check, etc.); to shoot, film

Câu hỏi thường gặp

girare nghĩa là gì?

girare (động từ) nghĩa là rẽ, quẹo, quay.

Chia động từ girare ở thì hiện tại thế nào?

io giro, tu giri, lui/lei gira, noi giriamo, voi girate, loro girano. Phân từ quá khứ: girato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.