TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

girasole

danh từ giống đực
/ˌd͡ʒi.raˈso.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il girasole · số nhiều: i girasoli

girasole nghĩa là hướng dương, hướng dương quỳ tử, thiên quỳ tử.

Nghĩa của girasole

Danh từ · giống đực

  1. Hướng dương, hướng dương quỳ tử, thiên quỳ tử.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sunflower

Câu hỏi thường gặp

girasole nghĩa là gì?

girasole (danh từ) nghĩa là hướng dương, hướng dương quỳ tử, thiên quỳ tử.

girasole là giống đực hay giống cái?

girasole là danh từ giống đực: il girasole, số nhiều i girasoli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.