girasole
danh từ giống đực
/ˌd͡ʒi.raˈso.le/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il girasole · số nhiều: i girasoli
girasole nghĩa là hướng dương, hướng dương quỳ tử, thiên quỳ tử.
Nghĩa của girasole
Danh từ · giống đực
- Hướng dương, hướng dương quỳ tử, thiên quỳ tử.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sunflower
Câu hỏi thường gặp
girasole nghĩa là gì?
girasole (danh từ) nghĩa là hướng dương, hướng dương quỳ tử, thiên quỳ tử.
girasole là giống đực hay giống cái?
girasole là danh từ giống đực: il girasole, số nhiều i girasoli.