TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

giravite

danh từ giống đực
/d͡ʒi.raˈvi.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il giravite · số nhiều: i giraviti

giravite nghĩa là chìa vít, tuộc vít.

Nghĩa của giravite

Danh từ · giống đực

  1. Chìa vít, tuộc vít, tuốc-nơ-vít.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với giravite

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với giravite

  • Mi serve il giravite. Tôi cần cái tua-vít. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3314755
  • Ho bisogno del giravite. Tôi cần cái tua-vít. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3314756

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ screwdriver (tool)

Câu hỏi thường gặp

giravite nghĩa là gì?

giravite (danh từ) nghĩa là chìa vít, tuộc vít.

giravite là giống đực hay giống cái?

giravite là danh từ giống đực: il giravite, số nhiều i giraviti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.