TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gita

danh từ giống cái
/ˈd͡ʒi.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la gita · số nhiều: le gite

gita nghĩa là chuyến, tham quan, đi thăm.

Nghĩa của gita

Danh từ · giống cái

  1. Chuyến.
  2. Tham quan, đi thăm, cuộc đi chơi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gita

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ trip, excursion, hike, outing

Câu hỏi thường gặp

gita nghĩa là gì?

gita (danh từ) nghĩa là chuyến, tham quan, đi thăm.

gita là giống đực hay giống cái?

gita là danh từ giống cái: la gita, số nhiều le gite.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.