gita
danh từ giống cái
/ˈd͡ʒi.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la gita · số nhiều: le gite
gita nghĩa là chuyến, tham quan, đi thăm.
Nghĩa của gita
Danh từ · giống cái
- Chuyến.
- Tham quan, đi thăm, cuộc đi chơi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gita
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ trip, excursion, hike, outing
Câu hỏi thường gặp
gita nghĩa là gì?
gita (danh từ) nghĩa là chuyến, tham quan, đi thăm.
gita là giống đực hay giống cái?
gita là danh từ giống cái: la gita, số nhiều le gite.