TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

viaggio

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/viˈad.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il viaggio · số nhiều: i viaggi

viaggio nghĩa là cuộc hành trình, chuyến.

Cũng là một dạng biến đổi của viaggiare — Du lịch.

Nghĩa của viaggio

Danh từ · giống đực

  1. Cuộc hành trình.
  2. Chuyến.
  3. Du lịch, lữ hành.
  4. Sự du lịch, sự lữ hành.

Họ từ của viaggio

Câu ví dụ với viaggio

  • Come stai? Hai fatto un buon viaggio? Bạn khỏe không ? Bạn có 1 chuyến đi tốt chứ ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4452
  • Dobbiamo annullare il nostro viaggio in Giappone. Chúng tôi phải huỷ chuyến đi đến Nhật Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1190447
  • Un viaggio alle Hawaii costa circa 200 dollari. Một chuyến du lịch đến Hawaii có giá khoảng 200 Đô-la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9821727
  • Lei sta pensando di fare un viaggio. Cô ấy đang tính đi du lịch đâu đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13760637
  • Riesce a sostenere un lungo viaggio? Cô ấy có chịu được một chuyến đi dài không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #710290
  • Sta pensando di fare un viaggio. Cô ấy đang tính đi du lịch đâu đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13760636
  • Quel viaggio è un ricordo indelebile. Chuyến đi đó là kỉ niệm không thể nào quên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13855289
  • È un viaggio di due ore. Đó là chuyến đi dài hai giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14025099

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ journey, trip, tour, voyage; travels, travel, travelling/traveling

Câu hỏi thường gặp

viaggio nghĩa là gì?

viaggio (danh từ) nghĩa là cuộc hành trình, chuyến.

viaggio là giống đực hay giống cái?

viaggio là danh từ giống đực: il viaggio, số nhiều i viaggi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.