viaggio
đi với mạo từ: il viaggio · số nhiều: i viaggi
viaggio nghĩa là cuộc hành trình, chuyến.
Cũng là một dạng biến đổi của viaggiare — Du lịch.
Nghĩa của viaggio
Danh từ · giống đực
- Cuộc hành trình.
- Chuyến.
- Du lịch, lữ hành.
- Sự du lịch, sự lữ hành.
Họ từ của viaggio
Câu ví dụ với viaggio
- Come stai? Hai fatto un buon viaggio? Bạn khỏe không ? Bạn có 1 chuyến đi tốt chứ ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4452
- Dobbiamo annullare il nostro viaggio in Giappone. Chúng tôi phải huỷ chuyến đi đến Nhật Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1190447
- Un viaggio alle Hawaii costa circa 200 dollari. Một chuyến du lịch đến Hawaii có giá khoảng 200 Đô-la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9821727
- Lei sta pensando di fare un viaggio. Cô ấy đang tính đi du lịch đâu đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13760637
- Riesce a sostenere un lungo viaggio? Cô ấy có chịu được một chuyến đi dài không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #710290
- Sta pensando di fare un viaggio. Cô ấy đang tính đi du lịch đâu đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13760636
- Quel viaggio è un ricordo indelebile. Chuyến đi đó là kỉ niệm không thể nào quên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13855289
- È un viaggio di due ore. Đó là chuyến đi dài hai giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14025099
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ journey, trip, tour, voyage; travels, travel, travelling/traveling
Câu hỏi thường gặp
viaggio nghĩa là gì?
viaggio (danh từ) nghĩa là cuộc hành trình, chuyến.
viaggio là giống đực hay giống cái?
viaggio là danh từ giống đực: il viaggio, số nhiều i viaggi.