via
đi với mạo từ: la via · số nhiều: le vie
via nghĩa là đường, đường phố, tuyến đường.
Nghĩa của via
Danh từ · giống cái
- Đường, đường phố, phố.
- Tuyến đường.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với via
Đồng nghĩa
Họ từ của via
Cụm từ, thành ngữ với via
- Via Lattea — Ngân hà.
- buttare via — Vất, vứt, vứt bỏ, bỏ đi.
- mandare via — Đuổi, thải hồi, sa thải.
- per via di — Bởi.
Câu ví dụ với via
- Vivo al numero 220 di via Comprido. Tôi sống ở số nhà hai trăm hai mươi, đường Comprido.Tatoeba #1752373
- Ai blocchi di partenza, pronti, partenza, via! Vào vị trí, sẵn sàng, bơi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2825240
- Come si chiama questa via, per favore? Xin cho biết tên phố này là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2855440
- Come si chiama questa via, per piacere? Xin cho biết tên phố này là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2855442
- Non riusciamo a dormire per via del rumore. Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3172682
- È andato in Italia via terra. Anh ấy đã đi Ý bằng đường bộ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11795412
- L'acqua calda ha lavato via il suo stress. Dòng nước ấm ấp gột rửa đi những phiền muộn của anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13664965
- Ho cercato l'indirizzo, ma questa via non esiste. Tôi đã tìm địa chỉ đó, nhưng không có con đường nào tên này cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13865191
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ street, path; way, route; means (to an end); tract (in the body); start (of a race)
- Phó từ away; out
Câu hỏi thường gặp
via nghĩa là gì?
via (danh từ) nghĩa là đường, đường phố, tuyến đường.
via là giống đực hay giống cái?
via là danh từ giống cái: la via, số nhiều le vie.