TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mandare via

giọng máy của trình duyệt

mandare via nghĩa là đuổi, thải hồi.

Nghĩa của mandare via

Động từ

  1. Đuổi, thải hồi, sa thải.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dismiss

Câu hỏi thường gặp

mandare via nghĩa là gì?

mandare via (động từ) nghĩa là đuổi, thải hồi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.