TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mandarino

danh từ giống đực
/man.daˈri.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il mandarino · số nhiều: i mandarini

mandarino nghĩa là quýt, quan.

Nghĩa của mandarino

Danh từ · giống đực

  1. Quýt.
  2. Quan.
  3. Tiếng phổ thông, tiếng quan thoại chuẩn.
  4. Quả quýt.

Dạng từ của mandarino

Giống cáimandarina
Giống cái số nhiềumandarine

Cụm từ, thành ngữ với mandarino

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ mandarin (color/colour); Mandarin, Chinese
  • Danh từ mandarin orange, mandarin (fruit and tree); mandarin (color/colour); mandarin (bureaucrat of the Chinese Empire); mandarin (pedantic or elitist bureaucrat); Mandarin (language)

Câu hỏi thường gặp

mandarino nghĩa là gì?

mandarino (danh từ) nghĩa là quýt, quan.

mandarino là giống đực hay giống cái?

mandarino là danh từ giống đực: il mandarino, số nhiều i mandarini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.