diamante mandarino
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il diamante mandarino · số nhiều: i diamanti mandarini
diamante mandarino nghĩa là chim di vằn.
Nghĩa của diamante mandarino
Danh từ · giống đực
- Chim di vằn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ zebra finch
Câu hỏi thường gặp
diamante mandarino nghĩa là gì?
diamante mandarino (danh từ) nghĩa là chim di vằn.
diamante mandarino là giống đực hay giống cái?
diamante mandarino là danh từ giống đực: il diamante mandarino, số nhiều i diamanti mandarini.