diametro
danh từ giống đực
/diˈa.me.tro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il diametro · số nhiều: i diametri
diametro nghĩa là đường kính.
Nghĩa của diametro
Danh từ · giống đực
- Đường kính.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ diameter
Câu hỏi thường gặp
diametro nghĩa là gì?
diametro (danh từ) nghĩa là đường kính.
diametro là giống đực hay giống cái?
diametro là danh từ giống đực: il diametro, số nhiều i diametri.