TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

diario

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/diˈa.rjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il diario · số nhiều: i diari

diario nghĩa là nhật ký, sổ nhật ký, nhật trình.

Nghĩa của diario

Danh từ · giống đực

  1. Nhật ký, sổ nhật ký, nhật kí.
  2. Nhật trình.

Cụm từ, thành ngữ với diario

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ diary, journal

Câu hỏi thường gặp

diario nghĩa là gì?

diario (danh từ) nghĩa là nhật ký, sổ nhật ký, nhật trình.

diario là giống đực hay giống cái?

diario là danh từ giống đực: il diario, số nhiều i diari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.