TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

diavolo

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈdja.vo.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il diavolo · số nhiều: i diavoli

diavolo nghĩa là ma, quỷ.

Nghĩa của diavolo

Danh từ · giống đực

  1. Ma, quỷ, ác ma, ác thần.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với diavolo

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với diavolo

  • Il diavolo ha distrutto Hiroshima e Nagasaki. Ác quỷ đã phá hủy Hiroshima và Nagasaki. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2277898
  • Il diavolo distrusse Hiroshima e Nagasaki. Ác quỷ đã phá hủy Hiroshima và Nagasaki. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2277899

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ devil, demon, fiend, Satan; devil, devilish person (evil person); sort, devil (man)
  • Thán từ the devil, the heck, the dickens, the deuce; damn!, blast! (diavolo!); you bet!, rather! (diavolo!)

Câu hỏi thường gặp

diavolo nghĩa là gì?

diavolo (danh từ) nghĩa là ma, quỷ.

diavolo là giống đực hay giống cái?

diavolo là danh từ giống đực: il diavolo, số nhiều i diavoli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.