diavolo
đi với mạo từ: il diavolo · số nhiều: i diavoli
diavolo nghĩa là ma, quỷ.
Nghĩa của diavolo
Danh từ · giống đực
- Ma, quỷ, ác ma, ác thần.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với diavolo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với diavolo
- Il diavolo ha distrutto Hiroshima e Nagasaki. Ác quỷ đã phá hủy Hiroshima và Nagasaki. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2277898
- Il diavolo distrusse Hiroshima e Nagasaki. Ác quỷ đã phá hủy Hiroshima và Nagasaki. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2277899
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ devil, demon, fiend, Satan; devil, devilish person (evil person); sort, devil (man)
- Thán từ the devil, the heck, the dickens, the deuce; damn!, blast! (diavolo!); you bet!, rather! (diavolo!)
Câu hỏi thường gặp
diavolo nghĩa là gì?
diavolo (danh từ) nghĩa là ma, quỷ.
diavolo là giống đực hay giống cái?
diavolo là danh từ giống đực: il diavolo, số nhiều i diavoli.