TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

diamante

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/di.aˈman.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il diamante · số nhiều: i diamanti

diamante nghĩa là kim cương.

Nghĩa của diamante

Danh từ · giống đực

  1. Kim cương.

Cụm từ, thành ngữ với diamante

Câu ví dụ với diamante

  • Niente è duro come un diamante. Không có gì cứng bằng kim cương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5596843
  • Nulla è duro come un diamante. Không có gì cứng bằng kim cương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5596844

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ diamond (all senses); baseball field, ball field, sandlot baseball diamond; the crown of an anchor; excelsior (a small size of type, standardized to 3 point)

Câu hỏi thường gặp

diamante nghĩa là gì?

diamante (danh từ) nghĩa là kim cương.

diamante là giống đực hay giống cái?

diamante là danh từ giống đực: il diamante, số nhiều i diamanti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.