TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dialogo

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/diˈa.lo.ɡo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il dialogo · số nhiều: i dialoghi

dialogo nghĩa là đối thoại, sự hội thoại.

Nghĩa của dialogo

Danh từ · giống đực

  1. Đối thoại, sự hội thoại.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dialogue; conversation

Câu hỏi thường gặp

dialogo nghĩa là gì?

dialogo (danh từ) nghĩa là đối thoại, sự hội thoại.

dialogo là giống đực hay giống cái?

dialogo là danh từ giống đực: il dialogo, số nhiều i dialoghi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.