dialetto
/di.aˈlɛt.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il dialetto · số nhiều: i dialetti
dialetto nghĩa là thổ ngữ, phương ngữ.
Nghĩa của dialetto
Danh từ · giống đực
- Thổ ngữ, phương ngữ, phương ngôn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dialect
Câu hỏi thường gặp
dialetto nghĩa là gì?
dialetto (danh từ) nghĩa là thổ ngữ, phương ngữ.
dialetto là giống đực hay giống cái?
dialetto là danh từ giống đực: il dialetto, số nhiều i dialetti.