diagnosi
danh từ giống cái
/diˈaɲ.ɲo.zi/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la diagnosi
diagnosi nghĩa là chẩn đoán.
Nghĩa của diagnosi
Danh từ · giống cái
- Nghĩa bóng Chẩn đoán.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ diagnosis
Câu hỏi thường gặp
diagnosi nghĩa là gì?
diagnosi (danh từ) nghĩa là chẩn đoán.
diagnosi là giống đực hay giống cái?
diagnosi là danh từ giống cái: la diagnosi.