TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

diacono

danh từ giống đực
/diˈa.ko.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il diacono · số nhiều: i diaconi

diacono nghĩa là phó tế, chấp sự, trợ tế, thầy sáu.

Nghĩa của diacono

Danh từ · giống đực

  1. Phó tế, chấp sự.
  2. Trợ tế, thầy sáu.

Dạng từ của diacono

Giống cáidiaconessa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ deacon

Câu hỏi thường gặp

diacono nghĩa là gì?

diacono (danh từ) nghĩa là phó tế, chấp sự, trợ tế, thầy sáu.

diacono là giống đực hay giống cái?

diacono là danh từ giống đực: il diacono, số nhiều i diaconi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.