viale
đi với mạo từ: il viale · số nhiều: i viali
viale nghĩa là đại lộ, đường lớn, thông lộ.
Nghĩa của viale
Danh từ · giống đực
- Đại lộ, đường lớn.
- Thông lộ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với viale
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với viale
- Il viale è pieno di semafori. Đại lộ toàn là đèn giao thông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11317345
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ boulevard, avenue, parkway
Câu hỏi thường gặp
viale nghĩa là gì?
viale (danh từ) nghĩa là đại lộ, đường lớn, thông lộ.
viale là giống đực hay giống cái?
viale là danh từ giống đực: il viale, số nhiều i viali.