TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

viuzza

danh từ giống cái
/ˈvjut.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la viuzza · số nhiều: le viuzze

viuzza nghĩa là hẻm.

Nghĩa của viuzza

Danh từ · giống cái

  1. Hẻm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ alley, small road, narrow road

Câu hỏi thường gặp

viuzza nghĩa là gì?

viuzza (danh từ) nghĩa là hẻm.

viuzza là giống đực hay giống cái?

viuzza là danh từ giống cái: la viuzza, số nhiều le viuzze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.