TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Vittoria

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/vitˈtɔ.rja/ giọng máy của trình duyệt

Vittoria nghĩa là vích-to-ri-a, thắng, thắng lợi.

Nghĩa của Vittoria

Danh từ riêng

  1. Vích-to-ri-a.

Danh từ · giống cái

vittoria
  1. Thắng, thắng lợi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Vittoria

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Vittoria

  • Questa è la tua vittoria. Đây là chiến thắng của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5225462
  • Questa è la sua vittoria. Đây là chiến thắng của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5225463
  • Questa è la vostra vittoria. Đây là chiến thắng của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5225464

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng a female given name, equivalent to English Victoria; Victoria (the queen, the lake)
  • Danh từ victory
  • Thán từ Used to celebrate a success.

Câu hỏi thường gặp

Vittoria nghĩa là gì?

Vittoria (danh từ riêng, danh từ) nghĩa là vích-to-ri-a, thắng, thắng lợi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.